Hỗ trợ trực tuyến

  • CSKH
  • Dịch vụ

Canter 6.5 Wide - Màu xe

Thùng xe
Thùng tiêu chuẩn
Kích thước tổng thể(mm):
6.270 x 2.180 x 2.230
Kích thước khoang(mm):
4.500 x 2.100 x 450
Tự trọng ô tô(kg):
2.695
Trọng tải(kg)
3.610
Độ dốc ô tô vượt được(%):
30.1
Vật liệu thùng xe:
Thép dập gân 1.5mm
Vật liệu sàn:
Tôn tấm 2.5mm
 
Cabin & Sát-xi
Kích thước tổng thể(mm):
5.925 x 1.995 x 2.180
Tự trọng ô tô(kg):
2.165
GVW(kg)
6.300
Độ dốc ô tô vượt được(%):
32.5
Ô tô tải có lắp cẩu
Kích thước tổng thể(mm):
6.450 x 2.150 x 2.980
Kích thước khoang(mm):
3.750 x 2.000 x 400
Tự trọng ô tô(kg):
3.945
Trọng tải(kg)
2.400
Độ dốc ô tô vượt được(%):

Loại cẩu:
UNIC UR-V345
Sức nâng/bán kính(Kg/m):
3.030/2.4
Độ cao làm việc(m):
13.7
Bán kính làm việc tối thiểu(m):
0.71
Bán kính làm việc tối đa(m)
12.11
Góc quay liên tục(độ):
360
 
Thùng nhôm kín
Kích thước tổng thể(mm):
6.270 x 2.150 x 3.000
Kích thước khoang(mm):
4.500 x 2.100 x 2.080
Tự trọng ô tô(kg):
3.105
Tải trọng(kg)
3.200
Độ dốc ô tô vượt được(%):
30.3
Vật liệu vách ngoài:
Nhôm tấm dập sóng 0.8mm
Vật liệu vách trong:
Tôn mạ kem 0.5mm
 Vật liệu sàn xe:
Tôn phẳng 2.5mm
 
Ô tô thu gom rác
Kích thước tổng thể(mm):
6.580 x 2.000 x 2.440
 Kích thước thùng(mm)
 2.820 x 1.780 x 1.260
Thể tích chứa rác(m3):
5.3
Tự trọng ô tô(kg):
4.015
Tải trọng (kg)
2.400
Độ dốc ô tô vượt được(%):

 
Ô tô nâng người làm việc trên cao
Kích thước tổng thể(mm):
6.350 x 2.150 x 2.980
Kích thước khoang(m)
3.790 x 2.000 x 450
Tự trọng ô tô(kg):
3.835
Tải trọng(kg):
2.300
Crane barand:
UNIC/TADANO
Bộ trích công suất:
SAMCO
 

Màu xe