Hỗ trợ trực tuyến

  • CSKH
  • Dịch vụ

Canter 7.5 Great - Màu xe

Thùng xe
Thùng tiêu chuẩn
Kích thước tổng thể(mm):
7.045 x 2.180 x 2.280
Kích thước khoang(mm):
5.300 x 2.180 x 450
Tự trọng ô tô(kg):
2.930
Trọng tải(kg)
4.375
Độ dốc ô tô vượt được(%):
39.1
Vật liệu thùng xe:
Thép dập gân 1.5mm
\Vật liệu sàn:
Tôn tám 2.5mm
 
Ô tô tự đổ
Kích thước tổng thể(mm):
5.935 x 2.045 x 2.415
Kích thước khoang(mm):
3.700 x 1.920 x 600
Tự trọng ô tô(kg):
3.100
Trọng tải(kg)
4.200
Độ dốc ô tô vượt được(%):
31.5
Bộ trích công suất:
SAMCO
Ô tô tải có lắp cẩu
Kích thước tổng thể(mm):
7.155 x 2.150 x 3.008
Kích thước khoang(mm):
4.500 x 1.950 x 600
Tự trọng ô tô(kg):
3.945
Trọng tải(kg)
3.395
Độ dốc ô tô vượt được(%):
42.0
Loại cẩu:
UNIC UR-344
Sức nâng/bán kính(Kg/m):
3.030/2.6
Độ cao làm việc(m):
11
Bán kính làm việc tối thiểu(m):
0.67
Bán kính làm việc tối đa(m)
9.81
Góc quay liên tục(độ):
360
 
Thùng nhôm kín
Kích thước tổng thể(mm):
7.090 x 2.150 x 3.090
Kích thước khoang(mm):
5.300 x 2.100 x 2.160
Tự trọng ô tô(kg):
3.405
Trọng tải(kg)
3.900
Độ dốc ô tô vượt được(%):
39.1
Vật liệu vách ngoài:
Nhôm tấm dập sóng 0.8mm
Vật liệu vách trong:
Tôn mạ kem 0.5mm
 Vật liệu sàn xe:
Tôn phẳng 2.5mm
 
Ô tô thu gom rác
Kích thước tổng thể(mm):
6.870 x 2.035 x 2.390
Thể tích chứa rác(m3):
6
Tự trọng ô tô(kg):
4.100
Trọng tải(kg)
3.400
Độ dốc ô tô vượt được(%):
42.0
Bộ trích công suất:

 
Vận chuyển xe máy
Kích thước tổng thể(mm):
7.205 x 2.200 x 3.520
Tự trọng ô tô(kg):
4.000
Tải trọng(kg)
3.500
Kích thước bàn nâng(m):
1.8 x 2.0
Hệ thống nâng:
Thủy lực - cáp
 
Vận chuyển ô tô
Kích thước tổng thể(mm):
7.4355 x 2.290 x 3.150
Vật liệu sàn xe(mm):
5.575 x 2.200
Tự trọng ô tô(kg):     
3.940
Tải trọng(kg)
3.560
Độ dốc ô tô vượt được(%):
31.5
 
Ô tô chuyên phục vụ truyền hình
Kích thước tổng thể(mm):
6.780 x 2.070 x 3.180
Kích thước khoang(mm):
4.900 x 1.960 x 1.935
Tự trọng ô tô(kg):
3.620
Trọng tải(kg)
2.500
Độ dốc ô tô vượt được(%):
32.5
Air conditioning:
12.000BTU x 2 set
 

Màu xe