Hỗ trợ trực tuyến

  • CSKH
  • Dịch vụ

Canter 7.5 Great - Thông số kỹ thuật



 
Kích thước & trọng lượng
Chiều dài toàn thể [mm]6.750
Chiều rộng toàn thể [mm]
 2.035
Chiều cao toàn thể [mm]
 2.210
Khoảng sáng gầm xe [mm]210
Khoảng cách 2 cầu xe [mm]
3.850
Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]
1.665
Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]
1.560
Chiều rộng khung [mm]
753
Trọng lượng không tải [kg]2.440
Tổng tải trong(cho thùng tiêu chuẩn)  [kg]
4.375
Trọng lượng toàn tải [kg]
7.500
Kích thước thùng
Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]
5.300 x 2.180 x 450
Thùng kín (D x R x C) [mm]
5.300 x 2.100 x 2.160
Động cơ
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng- Tăng áp

Loại động cơ
4D34-2AT4 (EURO II)
Dung tích xi lanh [cc]
3.908
Công suất cực đại [ps/rpm]
136/2.900
Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm]
38/1.600
Ly hợp
Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực
300
Hộp số
 5 số tiến và 1 số lùi
M035S5
Lốp xe
7.50-16-14PR
Hệ thống phanh
Phanh chân: thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
 
Phanh tay: tác động lên trục các-đăng
 
Phanh khí xả: hoạt động chân không, kiểu van bướm
 
Tốc độ tối đa [km/h]
100
Khả năng leo dốc tối đa [%]
42
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]
6.8
Dung tích thùng nhiên liệu [litter]
100
Sức chở [người]
3

* VSM có quyền thay đổi các trang thiết bị mà không cần phải báo trước