
 |
|---|
Kích thước & trọng lượng
|
| Chiều dài toàn thể [mm] | 6.750 |
Chiều rộng toàn thể [mm]
| 2.035 |
Chiều cao toàn thể [mm]
| 2.210 |
| Khoảng sáng gầm xe [mm] | 210
|
Khoảng cách 2 cầu xe [mm]
| 3.850
|
Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]
| 1.665
|
Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]
| 1.560
|
Chiều rộng khung [mm]
| 753
|
| Trọng lượng không tải [kg] | 2.440 |
Tổng tải trong(cho thùng tiêu chuẩn) [kg]
| 4.375
|
Trọng lượng toàn tải [kg]
| 7.500 |
Kích thước thùng
|
Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]
| 5.300 x 2.180 x 450
|
Thùng kín (D x R x C) [mm]
| 5.300 x 2.100 x 2.160
|
Động cơ
|
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng- Tăng áp
|
|
Loại động cơ
| 4D34-2AT4 (EURO II)
|
Dung tích xi lanh [cc]
| 3.908
|
Công suất cực đại [ps/rpm]
| 136/2.900
|
Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm]
| 38/1.600
|
Ly hợp
|
Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực
| 300
|
Hộp số
|
5 số tiến và 1 số lùi
| M035S5
|
Lốp xe
| 7.50-16-14PR
|
Hệ thống phanh
|
Phanh chân: thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
| |
Phanh tay: tác động lên trục các-đăng
| |
Phanh khí xả: hoạt động chân không, kiểu van bướm
| |
Tốc độ tối đa [km/h]
| 100
|
Khả năng leo dốc tối đa [%]
| 42
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]
| 6.8
|
Dung tích thùng nhiên liệu [litter]
| 100
|
Sức chở [người]
| 3
|
* VSM có quyền thay đổi các trang thiết bị mà không cần phải báo trước